Cyfieithu "tyner" i Fietnameg
nhẹ nhàng, nhẹ yw y prif gyfieithiadau o "tyner" i Fietnameg.
tyner
-
nhẹ nhàng
adjective’Rwy’n dal i allu cofio’r ciciau bach cynta’, oedd fel gwthiadau tyner, annwyl.
Tôi vẫn nhớ những cái đạp đầu đời của bé, là những cái đạp nhẹ nhàng và dễ thương.
-
nhẹ
adjective’Rwy’n dal i allu cofio’r ciciau bach cynta’, oedd fel gwthiadau tyner, annwyl.
Tôi vẫn nhớ những cái đạp đầu đời của bé, là những cái đạp nhẹ nhàng và dễ thương.
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " tyner " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu