Cyfieithu "ty" i Fietnameg
nhà, căn nhà, ngôi nhà yw y prif gyfieithiadau o "ty" i Fietnameg.
ty
-
nhà
nounPa liwiau trawiadol wyt ti wedi eu gweld yn y greadigaeth yn dy ardal di?
Có những màu sắc nổi bật nào trong thiên nhiên mà anh chị nhìn thấy gần nhà mình?
-
căn nhà
Dyma brynu darn o dir gan wybod yn union pa fath dŷ ’rydych am ei adeiladu.
Sau đó vì tha thiết trông mong thấy căn nhà mới, bạn hình dung nó trong trí bạn.
-
ngôi nhà
Gwerthodd Jack ei dŷ mawr a’i fusnes er mwyn arloesi gyda’i wraig.
Anh Jack đã bán ngôi nhà lớn và cơ sở kinh doanh, vì điều này giúp anh có thể làm tiên phong cùng với vợ.
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " ty " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Ymadroddion tebyg i "ty" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
-
ngộ ái nị
-
của bạn
-
anh yêu em · em yêu anh
-
Anh yêu em · Em yêu anh · Tôi yêu em
-
anh yêu em · em yêu anh · ngộ ái nị
-
Anh yêu em · Em yêu anh · Tôi yêu em
-
Anh yêu em · Em yêu anh · Tôi yêu em
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu