Cyfieithu "testun" i Fietnameg
văn bản, bài đọc, xâu yw y prif gyfieithiadau o "testun" i Fietnameg.
testun
-
văn bản
nounI gael gwared ar wallau’r copïwyr ac yna adfer testun gwreiddiol y Beibl.
Loại bỏ những lỗi sao chép, qua đó khôi phục lại văn bản gốc của Kinh Thánh.
-
bài đọc
-
xâu
verb
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " testun " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Ymadroddion tebyg i "testun" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
văn bản truy vấn
-
điện thoại văn bản
-
bảng chữ chạy
-
Bộ chỉnh chữ màn hình ClearType
-
ngữ cảnh người dùng
-
văn bản thay thế
-
văn bản ẩn
-
khung văn bản
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu