Cyfieithu "teledu" i Fietnameg
TV, tivi, truyền hình yw y prif gyfieithiadau o "teledu" i Fietnameg.
-
TV
nounvô tuyến truyền hình 無線傳形
-
tivi
nounvô tuyến truyền hình 無線傳形
Maen nhw’n rhesymu, ‘Er fy mod i’n ei wylio mewn ffilmiau neu ar y teledu, fyddwn i byth yn gwneud y fath bethau fy hun.’
Họ lý luận: “Tôi chỉ xem chúng trên phim ảnh hoặc tivi, nhưng chính tôi sẽ không bao giờ làm những điều đó”.
-
truyền hình
nounvô tuyến truyền hình 無線傳形
7 Mae Satan yn defnyddio ffilmiau a rhaglenni teledu i ledaenu ei ffordd o feddwl.
7 Sa-tan dùng phim ảnh và chương trình truyền hình để phổ biến lối suy nghĩ của hắn.
-
Cyfieithiadau llai aml
- máy truyền hình
- vô tuyến truyền hình
- 傳形
- 無線傳形
- máy thu hình
- ti vi
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " teledu " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Cyfieithiadau gyda sillafu amgen
-
Truyền hình
7 Mae Satan yn defnyddio ffilmiau a rhaglenni teledu i ledaenu ei ffordd o feddwl.
7 Sa-tan dùng phim ảnh và chương trình truyền hình để phổ biến lối suy nghĩ của hắn.
Ymadroddion tebyg i "teledu" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
chương trình truyền hình
-
Truyền hình thực tế
-
TV · máy truyền hình · tivi
-
TV · máy truyền hình · tivi
-
Diễn viên truyền hình
-
người dẫn chương trình truyền hình
-
Truyền hình độ nét cao