Cyfieithu "seren" i Fietnameg
ngôi sao, sao, vì sao yw y prif gyfieithiadau o "seren" i Fietnameg.
seren
noun
feminine
gramadeg
-
ngôi sao
nounBeth sy’n cynnal yr haul, y lleuad, a’r sêr?
Có gì chống đỡ mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao?
-
sao
nounBeth sy’n cynnal yr haul, y lleuad, a’r sêr?
Có gì chống đỡ mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao?
-
vì sao
nounMae sêr di-rif yn llenwi’r bydysawd, ond eto mae Duw yn gwybod enw pob un!
Có hàng tỷ tỷ các vì sao trong vũ trụ, thế mà Đức Chúa Trời đặt tên cho mỗi vì sao!
-
dấu sao
noun
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " seren " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Cyfieithiadau gyda sillafu amgen
Seren
-
Sao
thiên thể vũ trụ
Geometrig-Seren Wyth Pwynt LlymStencils
Hình học-Sao tám đỉnh nhọnStencils
Ymadroddion tebyg i "seren" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
sao chổi
-
Chiêm tinh học · chiêm tinh học
-
Quần tinh
-
sao băng
-
Sao neutron
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu