Cyfieithu "problem" i Fietnameg
vấn đề yw cyfieithiad "problem" i Fietnameg.
problem
-
vấn đề
nounMae’n rhoi inni egwyddorion sydd yn ein helpu ni i ymdopi â phroblemau.
Kinh Thánh đưa ra những nguyên tắc có thể giúp chúng ta đương đầu với các vấn đề.
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " problem " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Ymadroddion tebyg i "problem" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
Giải pháp cho Vấn đề
-
Bộ hướng dẫn giải quyết trục trặc nhóm gia đình
-
Bộ hướng dẫn giải quyết trục trặc phần cứng và thiết bị
-
Bộ hướng dẫn giải quyết trục trặc bảo trì
-
Bộ hướng dẫn giải quyết trục trặc
-
bộ hướng dẫn giải quyết trục trặc tương hợp chương trình
-
Báo cáo Vấn đề Windows
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu