Cyfieithu "organ" i Fietnameg
cơ quan, khí quan, 器官 yw y prif gyfieithiadau o "organ" i Fietnameg.
organ
-
cơ quan
nounMastyrbio yw rhwbio’r organau rhywiol, gan amlaf er mwyn cyrraedd orgasm.
Thủ dâm là động tác vuốt hoặc xoa cơ quan sinh dục, thường dẫn đến cực điểm khoái lạc.
-
khí quan
noun -
器官
noun
-
Cyfieithiadau llai aml
- đàn ooc-gan
- đàn ống
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " organ " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Cyfieithiadau gyda sillafu amgen
Organ
-
Đại phong cầm
còn được gọi là đàn ống, là một nhạc cụ phát ra âm thanh bằng cách thổi một luồng khí nhất định qua các ống kim loại tùy theo kích cỡ để tạo ra từng nốt.
-
Cơ quan
Mastyrbio yw rhwbio’r organau rhywiol, gan amlaf er mwyn cyrraedd orgasm.
Thủ dâm là động tác vuốt hoặc xoa cơ quan sinh dục, thường dẫn đến cực điểm khoái lạc.
Ymadroddion tebyg i "organ" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
Harmonica
-
Cấy ghép nội tạng
-
Cơ quan sinh dục
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu