Cyfieithu "mynd" i Fietnameg
đi, chết, ra yw y prif gyfieithiadau o "mynd" i Fietnameg.
mynd
verb
gramadeg
-
đi
verbAeth i ffwrdd i le tawel ar ei ben ei hun.
Ngài đi một mình tới một nơi vắng vẻ.
-
chết
verbYmosododd ar deulu Job, gan ladd ei ddeg plentyn annwyl.
Hắn tấn công gia đình Gióp bằng cách giết chết mười người con yêu quý của ông.
-
ra
verbMae’n rhoi inni egwyddorion sydd yn ein helpu ni i ymdopi â phroblemau.
Kinh Thánh đưa ra những nguyên tắc có thể giúp chúng ta đương đầu với các vấn đề.
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " mynd " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Cyfieithiadau gyda sillafu amgen
Mynd
-
đi
verbAeth i ffwrdd i le tawel ar ei ben ei hun.
Ngài đi một mình tới một nơi vắng vẻ.
Ymadroddion tebyg i "mynd" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
thành phố cảng
-
Hài độc thoại
-
dẫn hướng đánh dấu đường dẫn
-
ra khỏi qui trình im lặng
-
cỡi
-
bỏ khỏi chồng
-
thân thiện người dùng
-
mầu bổ sung
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu