Cyfieithu "medru" i Fietnameg
biết, có thể, được yw y prif gyfieithiadau o "medru" i Fietnameg.
medru
verb
gramadeg
-
biết
verbAr dudalen 15 y llyfryn hwn, medrwn weld beth ydi’r pwnc dadl.
Sách mỏng này cho biết vấn đề ấy là gì nơi trang 15.
-
có thể
verbSut medrwn ni ddefnyddio’r llyfryn i astudio’r Beibl gyda rhywun?
Làm thế nào anh chị có thể điều khiển học hỏi với sách này?
-
được
verbPam byddai’n fuddugoliaeth i Satan petai’n medru ein denu ni at ysbrydegaeth?
Tại sao lôi kéo được chúng ta vào những hình thức của ma thuật là Sa-tan thắng lợi?
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " medru " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Ymadroddion tebyg i "medru" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
Danh sách đỉnh núi cao trên 8000 mét
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu