Cyfieithu "llun" i Fietnameg
hình, tấm hình, bức ảnh yw y prif gyfieithiadau o "llun" i Fietnameg.
llun
noun
masculine
gramadeg
-
hình
nounWyt ti’n gweld y bobl yn y llun yn gwneud brics?
Hãy nhìn họ đúc gạch trong hình dưới đây.
-
tấm hình
noun -
bức ảnh
nounFe all lluniau arbennig, caneuon, neu hyd yn oed arogleuon roi cychwyn i’r dagrau.
Những bức ảnh, bài hát, và ngay cả mùi hương đặc biệt đều có thể làm rơi lệ.
-
Cyfieithiadau llai aml
- ảnh
- hình ảnh
- vẽ
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " llun " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Ymadroddion tebyg i "llun" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
Ngày thú Hai · ngày thứ hai · thứ hai
-
phần tử ảnh
-
bù lộ sáng ngược
-
an-bom ảnh
-
Phòng ảnh Windows
-
hình thu nhỏ
-
thứ hai
-
kiểu cách hình ảnh
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu