Cyfieithu "cof" i Fietnameg
trí nhớ, bộ nhớ, Trí nhớ yw y prif gyfieithiadau o "cof" i Fietnameg.
cof
noun
masculine
gramadeg
-
trí nhớ
nounPwy yn eu plith nhw sydd yng nghof Duw, yn aros yr atgyfodiad?
Người nào trong số họ được nằm trong trí nhớ của Đức Chúa Trời, đợi sự sống lại?
-
bộ nhớ
Methu gosod cof yn kdat
Không thể cấp phát bộ nhớ trong kdat
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " cof " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Cyfieithiadau gyda sillafu amgen
Cof
-
Trí nhớ
học
Pwy yn eu plith nhw sydd yng nghof Duw, yn aros yr atgyfodiad?
Người nào trong số họ được nằm trong trí nhớ của Đức Chúa Trời, đợi sự sống lại?
Ymadroddion tebyg i "cof" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
bộ nhớ chỉ đọc trên đĩa compact
-
bản đồ bộ nhớ
-
nhanh mật mã
-
bộ nhớ chỉ đọc
-
thợ rèn
-
bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên
-
truy nhập bộ nhớ trực tiếp
-
vùng nhớ trống
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu