Cyfieithu "awyr" i Fietnameg
không khí, bầu trời, trời yw y prif gyfieithiadau o "awyr" i Fietnameg.
awyr
noun
feminine
gramadeg
-
không khí
nounYr Amgylchedd: Mae llygredd yr awyr, y tir, a’r dŵr yn ymledu fwy-fwy.
Môi sinh: Càng ngày không khí, đất đai và nước uống càng thêm ô nhiễm.
-
bầu trời
nounPam gallwn weld gwahanol liwiau yn yr awyr?
Nhờ đâu chúng ta nhìn thấy nhiều màu sắc khác nhau trên bầu trời?
-
trời
nounPam gallwn weld gwahanol liwiau yn yr awyr?
Nhờ đâu chúng ta nhìn thấy nhiều màu sắc khác nhau trên bầu trời?
-
空氣
noun
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " awyr " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Ymadroddion tebyg i "awyr" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
Sân bay
-
hàng không
-
phi trường
-
Không kích
-
sân bay
-
Khí cầu điều khiển được
-
Hàng không
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu