Cyfieithu "Enw" i Fietnameg
Danh từ, danh từ, tên yw y prif gyfieithiadau o "Enw" i Fietnameg.
-
Danh từ
Yn yr Hebraeg, iaith wreiddiol rhan sylweddol o’r Beibl, enw personol unigryw sydd i’w weld yma.
Trong nguyên ngữ Hê-bơ-rơ mà phần lớn Kinh Thánh được viết, một danh từ riêng có một không hai được dùng ở đây.
-
danh từ
nounYn yr Hebraeg, iaith wreiddiol rhan sylweddol o’r Beibl, enw personol unigryw sydd i’w weld yma.
Trong nguyên ngữ Hê-bơ-rơ mà phần lớn Kinh Thánh được viết, một danh từ riêng có một không hai được dùng ở đây.
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " Enw " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Cyfieithiadau gyda sillafu amgen
-
tên
nounOs yw ar gael, defnyddiwch enw y deiliad.
Nếu thấy tên của chủ nhà trong danh sách, hãy dùng tên của họ trong lời trình bày.
-
danh từ
nounYn yr Hebraeg, iaith wreiddiol rhan sylweddol o’r Beibl, enw personol unigryw sydd i’w weld yma.
Trong nguyên ngữ Hê-bơ-rơ mà phần lớn Kinh Thánh được viết, một danh từ riêng có một không hai được dùng ở đây.
-
tên gọi
-
名詞
Ymadroddion tebyg i "Enw" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
Tên thương mại
-
tên khai sinh
-
tên tệp dài
-
tên đăng nhập
-
phần mở rộng tên tệp
-
tên hiển thị
-
tên trường nội bộ
-
tên