Cyfieithu "Banc" i Fietnameg
ngân hàng, ngân hàng, nhà băng yw y prif gyfieithiadau o "Banc" i Fietnameg.
Banc
-
ngân hàng
nounUn diwrnod daeth hi ar draws bag â llyfr banc a llawer o arian ynddo.
Một ngày kia, chị nhặt được một túi xách trong đó có sổ ngân hàng và một món tiền lớn.
-
Dangos cyfieithiadau a gynhyrchir yn algorithmig
Cyfieithiadau awtomatig o " Banc " i Fietnameg
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Cyfieithiadau gyda sillafu amgen
banc
-
ngân hàng
nounUn diwrnod daeth hi ar draws bag â llyfr banc a llawer o arian ynddo.
Một ngày kia, chị nhặt được một túi xách trong đó có sổ ngân hàng và một món tiền lớn.
-
nhà băng
noun -
銀行
noun
Ymadroddion tebyg i "Banc" gyda chyfieithiadau i Fietnameg
-
ngân hàng trung ương
-
Ngân hàng Anh
-
ngân hàng thế giới
-
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
-
Ngân hàng trung ương
Ychwanegwch enghraifft
Ychwanegu